Free Web Hosting by Netfirms
Web Hosting by Netfirms | Free Domain Names by Netfirms

  CÔNG CHA NHƯ NÚI THÁI SƠN. NGHĨA MẸ NHƯ NƯỚC TRONG NGUỒN CHẢY RA

Danh Sách Đời Thứ 9 Và 10

Generation No. 9

222. Lê9 Toại (Lê8 Đạt, Lê Văn7 Phúc, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Văn Thị Lãnh.

Children of Lê Toại and Văn Lãnh are:

+ 459 i. Lê10 UÔNG.

460 ii. Lê NUNG.

461 iii. Lê Thị MẬN.

227. Lê Bá9 Cảnh (Lê8 Hy, Lê Văn7 Phúc, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) died 18/4. He married (1) Bùi Thị Thân. She was born in Thôn Qui Hội, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định, and died 14/2. He married (2) Đặng Thị Nguyệt. She was born in Hải Phòng, and died 29/3.

Children of Lê Cảnh and Bùi Thân are:

462 i. Lê10 Tùng, died 24/1.

463 ii. Lê Bá. He married Nguyễn Thị Yeên; born in Hà Nội.

464 iii. Lê Thị Đào, born in Đại Hội. She married Nguyễn Phong; born in Đại Hội.

465 iv. Lê Thị Liễu, born in An hòa. She married Hà Thanh Trí; born in An hòa.

466 v. Lê Thị Mai. She married Hồ Việt Hùng; born in Qui Hội.

Children of Lê Cảnh and Đặng Nguyệt are:

467 i. Lê Văn10 Bắc. He married Bùi Thị Hoa; born in Hải Phòng.

468 ii. Lê Thị Kim Hoa. She married Phạm Ngọc Sơn; born in Hà Nội.

469 iii. Lê Văn Nam, born in Haà Nội.

230. Lê9 Tuân (Lê8 Thông, Lê Văn7 Phúc, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Đại Hội, and died 02/2. He married Nguyễn Thị Mẫn. She was born in Đại Hội.

Children of Lê Tuân and Nguyễn Mẫn are:

470 i. Lê Văn10 Hiền, born in Đại Hội.

471 ii. Lê Thị Tỳ. She married Nguyễn; born in An Khê.

472 iii. Lê Văn Tý, born in Đại Hội. He married Nguyễn Thị Liễu; born in Thanh Huy.

473 iv. Lê Văn Bé.

231. Lê Hồng9 Châu (Lê8 Quát, Lê Văn7 Phúc, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Đại Hội, and died 03/8. He married Đặng Thị Hoa. She was born in Phú Thạnh.

Children of Lê Châu and Đặng Hoa are:

474 i. Lê Xuân10 Báu, born in Đại Hội. He married Nguyễn Thị Bích; born in An hòa.

475 ii. Lê Ngọc Liên, born in Đại Hội. He married Lê Thị Cúc; born in Đại Hội.

476 iii. Lê Thị Hương. She married Nguyễn Đẩu; born in Phuớc Chánh.

477 iv. Lê Xuân Ba, born in Đại Hội. He married Lê Thị Hiệp; born in An hòa.

232. Lê Công9 Đường (Lê8 Chưởng, Lê Văn7 Phúc, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married (1) Mai T Diên. He married (2) Lê T Cảnh Xuân. She was born in Huỳnh Mai.

Child of Lê Đường and Mai Diên is:

478 i. Lê Thị10 Nga. She married Nguyễn Xuân Thắng; born in Xuân Mỹ.

Children of Lê Đường and Lê Xuân are:

479 i. Lê Thị Thùy10 Trang. She married Nguyễn Hữu Tình; born in Trung Tín.

480 ii. Lê Công Thịnh. He married Ng. T Thu Sương; born in Qui Nhơn.

481 iii. Lê Công Việt. He married Ng T Thư; born in Qui Nhơn.

482 iv. Lê Công Ty. He married Phạm T Hồng; born in Huyỳnh Mai.

483 v. Lê Thị Mỹ Nữ. She married Hùynh Trung Khương; born in Trung Tín.

236. Lê Công9 Cẩn (Lê8 Chưởng, Lê Văn7 Phúc, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Phạm T Huỳnh Vân. She was born in Phuú Tài.

Children of Lê Cẩn and Phạm Vân are:

484 i. Lê Công10 Bảo.

485 ii. Lê Công Bằng.

486 iii. Lê Thị Thúy Hằng.

237. Lê Công9 Đức (Lê8 Chưởng, Lê Văn7 Phúc, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Nguyễn Thị Hạnh. She was born in Mỹ Điền.

Children of Lê Đức and Nguyễn Hạnh are:

487 i. Lê Thái Thị10 Hiền.

488 ii. Lê Thái Thị Minh.

489 iii. Lê Thái Thị Hòa.

490 iv. Lê Thái Thị Phước.

491 v. Lê Công Thuận.

239. Lê Công9 Đệ (Lê8 Chưởng, Lê Văn7 Phúc, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Phạm thị kiều. She was born in Cát Trinh.

Children of Lê Đệ and Phạm kiều are:

492 i. Lê Thị10 Phương.

493 ii. Lê Thị Nhi.

494 iii. Lê Công Tiến.

495 iv. Lê Thị Dân. She married Hồ Thịnh; born in Thanh Long.

240. Lê Văn9 Kham (Lê Văn8 Chất, Lê Văn7 Phúc, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Trần Thị Tuyết Mai. She was born in Thôn Thanh Huy, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định.

Children of Lê Kham and Trần Mai are:

496 i. Lê Thanh10 Lam. He married Vũ T Th Thanh; born in Qui Nhơn.

497 ii. Lê T Thanh Thúy. She married Ngô Thế Nhân; born in Cảnh Vân.

498 iii. Lê Thanh Hùynh.

499 iv. Lê Thanh Lịch. He married Phạm T Thu Thảo.

500 v. Lê Thanh Thiện Thảo.

242. Lê Văn9 Ngâm (Lê Văn8 Chất, Lê Văn7 Phúc, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm)

Children of Lê Văn Ngâm are:

501 i. Lê Văn10 Định.

502 ii. Lê Văn Điền.

503 iii. Lê Thị Bích Trâm.

243. Lê Văn9 Ngân (Lê Văn8 Chất, Lê Văn7 Phúc, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Trần T Kim Phụng.

Children of Lê Ngân and Trần Phụng are:

504 i. Lê Thị Phượng10 Hiền.

505 ii. Lê Trung Hiếu.

251. Lê9 Dư (Lê8 Bính, Lê Văn7 Thọ, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) died 12/1. He married Nguyễn Thị Quế.

Children of Lê Dư and Nguyễn Quế are:

506 i. Lê Văn Hồng10 (Minisota).

507 ii. Lê Thị Đào, died 20/3. She married Hồ Văn Ngọc.

508 iii. Lê Văn Hải. He married Dương Thị Thu; born in Đồng Nai.

509 iv. Lê Đình Khương. He married Bùi Thị Chín.

510 v. Lê Thị Thu. She married Nguyễn văn Phượng.

511 vi. Lê Văn Minh.

258. Lê Đình9 Quý (Lê8 Đinh, Lê Văn7 Thọ, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Bắc Tăng, and died 16/10. He married Trương thị Xuân. She was born in Bắ Tăng, and died 08/12.

Children of Lê Quý and Trương Xuân are:

512 i. Lê Văn10 Xanh, born in Bắ Tăng; died 16/2. He married Đinh Thị Bưởi; born in Bắ Tăng; died 05/1.

513 ii. Lê Thị Lê, died in Long Mỹ. She married Ng Văn Thành; born in Long Mỹ.

514 iii. Lê Văn Lẹt, born in Long Mỹ. He married Trần Thị Huệ; born in Long Mỹ.

515 iv. Lê Văn Vinh. He married Sương / Dung; born in Bắ Tăng.

516 v. Lê Văn Vân, born in Bắ Tăng. He married Lương Thị Sang; born in Bắ Tăng.

517 vi. Lê Thị Mười. She married Nguyễn Hữu Chỉnh.

262. Lê Đặng9 Đạo (Lê8 Văn, Lê7 Lễ, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Trần Thị Liên. She was born in Tây Ninh.

Children of Lê Đạo and Trần Liên are:

518 i. Lê Thị Châu10 Loan.

519 ii. Lê Ngọc Từng.

520 iii. LêVăn Út.

263. Lê Văn9 Đức (Lê8 Văn, Lê7 Lễ, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Thôn Đai Hội, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định, and died 08/7. He married Mạc Thị Xuân. She was born in Thôn An Hòa, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định.

Children of Lê Đức and Mạc Xuân are:

521 i. Lê Văn10 Hạnh.

522 ii. Lê Thị Phúc. She married Trần Văn Quang.

523 iii. Lê Ngọc Bình. He married Mai T Ngọc Tuyết; born in Khánh Hòa.

267. Lê Thành9 Út (Lê8 Văn, Lê7 Lễ, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Vân Hội. He married Võ Thị Nhị.

Children of Lê Út and Võ Nhị are:

524 i. Lê Thành10 Công.

525 ii. Lê Thị Thu Cúc.

526 iii. Lê Thành Cẩn.

527 iv. Lê Thị Caẩm Tú.

528 v. Lê Thành Taâm.

268. Lê Đình9 Bá (Lê8 Hượt, Lê7 Nghi, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) died 30/3. He married Bạch T Diệp.

Children of Lê Bá and Bạch Diệp are:

529 i. Lê Thị Tâm10 Đặng. She married Đặng Hồng Sơn; born in Bình An.

530 ii. Lê Văn Thời. He married Lê Thị Kiều.

270. Lê9 Mai (Lê8 Hượt, Lê7 Nghi, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Đại Hội, and died 13/9. He married (1) Trần Thị Nam. She was born in Diêu Trì, and died 30/3. He married (2) Trần Thị Hoa. She was born in Lục Trung.

Children of Lê Mai and Trần Nam are:

531 i. Lê Ngọc10 Xuân.

532 ii. Lê Văn Khoa.

533 iii. Lê Thị Thanh. She married Bach.

Child of Lê Mai and Trần Hoa is:

534 i. Lê Thị10 Châu. She married Đúc; born in Lục Trung.

273. Lê Văn9 An (Lê8 Hượt, Lê7 Nghi, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Đại Hội. He married (1) Nguyễn Thị Phuương Dung. She was born in Quảng Tín, and died 08/10. He married (2) Trần Thị Ngọc Lan. She was born in Đại Hội.

Children of Lê An and Nguyễn Dung are:

535 i. Lê Thị Thanh10 Hoa. She married Cao Đình Nghĩa; born in Đa Lộc.

536 ii. Lê Thị Mỹ Lệ. She married Lê Văn Ánh; born in Đa Lộc.

Children of Lê An and Trần Lan are:

537 i. Lê Thị Cẩm10 Tú. She married Lê Tấn Dũng; born in Bình An.

538 ii. Lê Thị Như Trinh. She married Phan Văn Thủ; born in Đập Đá.

539 iii. Lê Trọng Toàn.

540 iv. Lê Trọng Thống.

541 v. Lê Trọng Nhất.

280. Lê9 Ban (Lê8 Vân, Lê7 Nghi, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Đaại Hội. He married Trần Thị Mười. She was born in Thanh Huy.

Children of Lê Ban and Trần Mười are:

542 i. Lê Văn10 Liến. He married Nguyễn Thị Diễm.

543 ii. Lê Kim Phi. He married Võ Thị Huệ.

544 iii. Lê Văn Thịnh.

284. Lê Kim9 Hùng (Lê8 Vân, Lê7 Nghi, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Trần Thị Mười.

Children of Lê Hùng and Trần Mười are:

545 i. Lê Nguyên10 Duy.

546 ii. Lê Nguyên Vũ.

547 iii. Lê Thị Bích Khiêm.

285. Lê9 Nhái (Lê8 Duyệt, Lê7 Từng, Lê Văn6 Nghĩa, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Nguyễn Thị Đước. She was born in Nhơn Thọ.

Children of Lê Nhái and Nguyễn Đước are:

548 i. Lê Văn10 Dũng. He married Ng Thị Kim Huệ; born in An Hòa.

549 ii. Lê Văn Diêu.

550 iii. Lê Thị Liễu.

287. Lê Bá9 Khanh (Lê8 Đen, Lê7 Khuê, Lê Văn6 Nghĩa, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Đaại Hội. He married Đoàn Thị Lân.

Children of Lê Khanh and Đoàn Lân are:

551 i. Lê Đức10 Thịnh, born in Đại Hội. He married Đỗ Thị Mai Tuy; born in Nhơn Mỹ.

552 ii. Lê Văn Trinh. He married Lê Thị Lời; born in Đông Định.

553 iii. Lê Hòa Bình. He married Lê Thị Hàng; born in PhuƯớc Hưng.

554 iv. Lê Minh Kỳ. He married Lê Thị Lịch; born in Phuước Hưng.

555 v. Lê Hòa Phong. He married Ng Thị Thúy; born in Qui Nhơn.

556 vi. Lê Công Tuệ. He married Ng Thị quyền; born in Nam Tăng.

557 vii. Lê Văn Thủy. He married Ng Thị Hương; born in Phuước Nghĩa.

558 viii. Lê Minh Đức. He married Ng Thị Hồng; born in Qui Nhơn.

559 ix. Lê Thị Mỹ Hiên. She married Nguyễn văn An; born in Thanh Long.

560 x. Lê Thị Mỹ Dung.

288. Lê9 Mưu (Lê8 Đen, Lê7 Khuê, Lê Văn6 Nghĩa, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Lê Thị Thịnh. She was born in Trung Thành.

Children of Lê Mưu and Lê Thịnh are:

561 i. Lê Thị Tố10 Nga. She married Ng Văn Thống; born in Vĩnh Phú; died 08/6.

562 ii. Lê Kim Sơn. He married Ng T Hồng Nhung; born in Nhơn Khánh.

563 iii. Lê Thị Hường. She married Lê V Thùy; born in Đaại Hội.

564 iv. Lê Thị Kim Hồng.

291. Lê Đình9 Bá (Lê8 Huân, Lê7 Bột, Lê Văn6 Nghĩa, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Nguyễn Thị Thọ.

Children of Lê Bá and Nguyễn Thọ are:

565 i. Lê Thị10 Phước. She married Phạm Ngọc Ẩn; born in Huỳnh Kim; died 20/1.

566 ii. Lê Thị Hảo. She married Phạm Thành Tấn; born in Huỳnh Kim.

567 iii. Lê Thanh Hùng, born in Huỳnh Kim. He married Huỳnh Thị Thúy Hằng; born in Huỳnh Kim.

568 iv. Lê Anh Dũng, born in Huỳnh Kim. He married Đặng Thị Kim Huương; born in Huỳnh Kim.

293. Lê Đình9 Lan (Lê8 Huân, Lê7 Bột, Lê Văn6 Nghĩa, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) died 10/2. He married Mai Thị Minh.

Children of Lê Lan and Mai Minh are:

569 i. Lê Hồng10 Quang. He married Ng Thị Thu Hà.

570 ii. Lê Thị Hương. She married Ng Văn Thái; born in Ngọc Thạnh; died 27/3.

571 iii. Lê Văn Còn. He married Nguyễn Thị Tạo; born in Phớc Lộc.

572 iv. Lê Văn Lợi. He married Nguyễn Thị Lan; born in Đại Hội.

294. Lê Tấn9 Phùng (Lê8 Huân, Lê7 Bột, Lê Văn6 Nghĩa, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Phuức Lộc. He married Bùi Thị Thắng.

Children of Lê Phùng and Bùi Thắng are:

573 i. Lê T Hồng10 Thịnh. She married Võ Tấn Định; born in PhuướcQuang.

574 ii. Lê HuØng Cường.

295. Lê Đình9 Hưng (Lê8 Huân, Lê7 Bột, Lê Văn6 Nghĩa, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Phuức Lộc, and died 21/6. He married Nguyễn Thị Song. She was born in Huỳnh Kim.

Children of Lê Hưng and Nguyễn Song are:

575 i. Lê Hòang10 Đức. He married Võ Thị Xuân Đào.

576 ii. Lê Hoàng Vinh, died 07/1.

297. Lê Đình9 Long (Lê8 Huân, Lê7 Bột, Lê Văn6 Nghĩa, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) died 10/7. He married ?.

Children of Lê Long and ? are:

577 i. Lê Thị10 Tuyết.

578 ii. Lê Thị Đào.

299. Lê Bá9 Hiệp (Lê8 Sáu, Lê7 Bột, Lê Văn6 Nghĩa, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Lâm Thị Khánh.

Children of Lê Hiệp and Lâm Khánh are:

579 i. Lê Ngọc10 Liên. He married Phạm Thị Sự; born in Huùynh Kim.

580 ii. Lê Ngọc Phú. He married Thân Thị Mai Nguyệt.

581 iii. Lê Thị Ngọc Tâm. She married Đặng V Trung; born in Huùynh Kim.

582 iv. Lê Thị Ngọc Điểm. She married Ng Văn Thanh; born in Huỳnh Kim.

583 v. Lê Ngọc Trung. He married Bùi Thị Hoa.

584 vi. Lê Ngọc Trạng. He married Nguyễn Thị Ngọc; born in Đức Phỏ^.

585 vii. Lê Ngọc Thi.

586 viii. Lê Bá Đậu.

300. Lê Hồng9 Sơn (Lê8 Nhạn, Lê7 Bột, Lê Văn6 Nghĩa, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Đaại Hội. He married Nguyễn Thị Lùn. She was born in Thanh Huy.

Child of Lê Sơn and Nguyễn Lùn is:

587 i. Lê Thị10 Phụng.

303. Lê Văn9 Khoa (Lê8 Thiều, Lê7 Bột, Lê Văn6 Nghĩa, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Phú Tài. He married Trương Thị Chính. She was born in Cảnh Vân.

Children of Lê Khoa and Trương Chính are:

588 i. Lê Thị Thu10 Thủy. She married Cao Ngọc Dương; born in Sài Gòn.

589 ii. Lê Thị Thanh Tuyền.

590 iii. Lê Anh Tuấn.

591 iv. Lê Anh Tòan.

592 v. Lê Thị Minh Thư.

593 vi. Lê Quang Thắng, born in Phú Tài.

304. Lê Bá9 Hiệp (Lê8 Thiều, Lê7 Bột, Lê Văn6 Nghĩa, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Phú Tài. He married Hồ Thị Vân. She was born in Qui Hội, and died 10/4.

Children of Lê Hiệp and Hồ Vân are:

594 i. Lê Hồ Thu10 Nguyệt.

595 ii. Lê Ngọc Hồ Nguyên.

596 iii. Lê Hồ Xuân Ngân.

597 iv. Lê Hồ Nghĩa.

305. Lê Phước9 Đạt (Lê8 Thiều, Lê7 Bột, Lê Văn6 Nghĩa, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Trần Thị Cúc. She was born in Đà Nẵng.

Children of Lê Đạt and Trần Cúc are:

598 i. Lê Phước10 Thịnh.

599 ii. Lê Phước Cường.

312. Lê9 Nhung (Lê8 Khoán, Lê7 Dư, Lê Văn6 Khả, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Đại Hội. He married Nguyễn Thị Luượng. She was born in An Sơn.

Children of Lê Nhung and Nguyễn Luượng are:

600 i. Lê Văn10 Bích, born in Đại Hội. He married Lê Thị Vân; born in Ngoọc Thạnh.

601 ii. Lê Văn Thích. He married Trần Thị Ngọc Hòa; born in Quảng Ngãi.

602 iii. Lê Thị Liên. She married Vũ Đình Hòang; born in Quảng Ngãi.

603 iv. Lê Thị Phượng. She married Nguyễn Ngọc Hùng; born in Thanh Huy.

604 v. Lê Thị Huương.

320. Lê Văn9 Trung (Lê8 Trọng, Lê7 Thành, Lê Văn6 Khả, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Đại Hội. He married Phạm Thị Tám. She was born in An Sơn, and died 20/7.

Children of Lê Trung and Phạm Tám are:

605 i. Lê Văn10 Quảng, born in Đại Hội. He married Nguyễn Thị Huệ; born in Tây Định.

606 ii. Lê Văn Tín. He married Nguyễn Thị Thanh Thuủy; born in An hòa.

607 iii. Lê Thị Hoa. She married Truơng Văn Tân; born in Thanh Huy.

608 iv. Lê Thị Hương.

609 v. Lê Văn No, born in Đại Hội.

610 vi. Lê Thị Cúc, died 27/6.

321. Lê Văn9 Kình (Lê8 Trọng, Lê7 Thành, Lê Văn6 Khả, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Đại Hội. He married Nguyễn Thị Tám. She was born in An Sơn.

Children of Lê Kình and Nguyễn Tám are:

611 i. Lê Thị10 Diệp.

612 ii. Lê Văn Dạy.

613 iii. Lê Thị Duy.

614 iv. Lê Thị Diễm.

323. Lê9 Sum (Lê8 Du, Lê Văn7 Qui, Lê Văn6 Nhiêu, Lê Văn5 Thu, Lê Văn4 Bông, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Trần Thị Bờ. She died 20/5.

Children of Lê Sum and Trần Bờ are:

615 i. Lê Văn10 Tranh, died 24/3. He married Trương T Thượng.

616 ii. Lê Thị Giáo, died 08/5. She married Huỳnh Kim Liên.

617 iii. Lê Văn Hảo, died 13/12. He married Trương T Kim Liên.

618 iv. Lê Thị Sáu.

619 v. Lê Văn Nghiệp. He married Đặng T Ngọc Sương; born in Tây Sơn.

620 vi. Lê Thị Hạnh. She married Nguyễn Văn Minh; born in Qui Nhơn.

621 vii. Lê Thị Thanh.

622 viii. Lê Thị Hồng. She married Đào Văn Quý.

623 ix. Lê Thị Nhung. She married Phạm Thế Mỹ; born in An Sơn.

324. Lê9 Quế (Lê8 Du, Lê Văn7 Qui, Lê Văn6 Nhiêu, Lê Văn5 Thu, Lê Văn4 Bông, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) died 14/7. He married Bùi Thị Thứ.

Children of Lê Quế and Bùi Thứ are:

624 i. Lê Văn10 Lộc. He married Trần Thị Thuận; born in Long Vân.

625 ii. Lê Thị Chút. She married Trần Văn Minh; born in Phuước Lãnh.

326. Lê Bá9 Hiệp (Lê8 Du, Lê Văn7 Qui, Lê Văn6 Nhiêu, Lê Văn5 Thu, Lê Văn4 Bông, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) died 07/2. He married (1) Lê T Nghiêm. She was born 04/4. He married (2) Lê Thị Phụng.

Child of Lê Hiệp and Lê Nghiêm is:

626 i. Lê Thị Đào10 (dt).

Children of Lê Hiệp and Lê Phụng are:

627 i. Lê Văn10 Hòa. He married Nguyễn Thị Liễn; born in Đaại Hội.

628 ii. Lê Thị Nhã. She married Sơn; born in Thanh Huy.

331. Lê9 Thuộc (Lê8 Hợi, Lê Văn7 Qui, Lê Văn6 Nhiêu, Lê Văn5 Thu, Lê Văn4 Bông, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Đại Hội. He married Nguyễn Thị Chơi. She was born in An Sơn.

Children of Lê Thuộc and Nguyễn Chơi are:

629 i. Lê Thị Phi10 Yến, born in Đại Hội. She married Trần Đình Quý; born in An hòa; died 18/3.

630 ii. Lê Văn Lòng. He married Bùi Thị Chanh; born in Thanh Huy.

631 iii. Lê Thị Kiều Phượng. She married Bùi Quế Thanh; born in Thanh Huy.

632 iv. Lê Phi Long, born in Đại Hội. He married Nguyễn Thị Thu; born in Đại Hội.

633 v. Lê Phi An. He married Trần Thị Tuyết Loan; born in Thanh Huy.

634 vi. Lê Thị Lắm. She married Nguyễn Văn Toàn; born in An Sơn.

338. Lê Văn9 Công (Lê8 Chấn, Lê7 Mua, Lê Văn6 Mưu, Lê Văn5 1..., Lê Văn4 Phú, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married (1) Phạm thị Đệ. He married (2) Ng Thị Cúc. She died 18/2.

Children of Lê Công and Phạm Đệ are:

635 i. Lê Tấn10 Lộc. He married Ng T Tuyết Mai; born in Quang Hiển.

636 ii. Lê Vĩnh Toại. He married Đào Thị Em; born in Thanh Long.

637 iii. Lê Đình Nguyên. He married Ng T Tất (T Q Diệu).

638 iv. Lê Đình Ngân. He married Ng T Mai Dung; born in Thanh Long.

639 v. Lê Thị Hàng. She married Nguyễn Đình Bỉnh.

Children of Lê Công and Ng Cúc are:

640 i. Lê Văn10 Thích. He married Phan Thị Thông; born in Cảnh vân.

641 ii. Lê Văn Thiện. He married Đoàn Thị Bảy; born in Qui Nhơn.

642 iii. Lê Chính Luận. He married Ng T Tuyết; born in Phuớc Lãnh.

643 iv. Lê Thị Hòa. She married Mang Văn Hiện; born in Myỹ Lợi.

341. Lê9 Xử (Lê8 Tín, Lê7 Mua, Lê Văn6 Mưu, Lê Văn5 1..., Lê Văn4 Phú, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Hồ Thị Nên.

Children of Lê Xử and Hồ Nên are:

644 i. Lê Văn10 Tuấn. He married Ng T Hoài; born in Thanh Long.

645 ii. Lê Thị Thìn. She married Nguyễn Văn Lợi.

646 iii. Lê Thị Tỵ. She married Nguyễn Văn Lan.

647 iv. Lê Văn Tốt.

648 v. Lê Thị Cảnh. She married Trần Thẳng.

649 vi. Lê Thị Mèo.

342. Lê Thanh9 Châu (Lê8 Tín, Lê7 Mua, Lê Văn6 Mưu, Lê Văn5 1..., Lê Văn4 Phú, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Đào Thị Yến. She was born in Phú Yên.

Children of Lê Châu and Đào Yến are:

650 i. Lê Văn10 Báu. He married Nguyễn T Đãi; born in Thanh Long.

651 ii. Lê Văn Lắm. He married Trần Thị Danh; born in Thanh Long.

652 iii. Lê Văn Dựa.

653 iv. Lê Văn Dững.

654 v. Lê Thị Bủng. She married Nguyễn Văn Thủy.

655 vi. Lê Văn Chiêm. He married Ng T Nhất; born in Thanh Long.

656 vii. Lê Văn Quang.

657 viii. Lê Văn Sang.

658 ix. Lê Thị Đèn.

659 x. Lê Văn Út.

660 xi. Lê Thị Biết.

348. Lê9 Mân (Lê8 Hạ, Lê7 Tư, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) died 08/5.

Child of Lê Mân is:

+ 661 i. Lê Văn10 Thiện, born 1954.

350. Lê Văn9 Viên (Lê8 Thưởng, Lê7 Tư, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm)

Notes for Lê Văn Viên:

Ông Giáo Năm

Children of Lê Văn Viên are:

+ 662 i. Lê Văn10 Trung.

+ 663 ii. Lê Văn Thành.

353. Lê9 Ba (Lê8 Ninh, Lê7 Phát, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1928. He married Đỗ Thị Yến. She was born 1933.

Children of Lê Ba and Đỗ Yến are:

+ 664 i. Lê Thị10 Cầm, born 1955.

665 ii. Lê Thị Nhị, born 1958.

+ 666 iii. Lê Thị Sen, born 1962.

667 iv. Lê Thị Hiền, born 1964. She married Nguyễn ....

354. Lê9 Quảng (Lê8 Ninh, Lê7 Phát, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1938. He married Lê Thị Phượng. She was born 1938.

Children of Lê Quảng and Lê Phượng are:

668 i. Lê Văn10 Điệp. He married Nguyễn Thị Phượng.

+ 669 ii. Lê Thị Hạnh, born 1963.

+ 670 iii. Lê Văn Hiếu, born 1966.

671 iv. Lê Thị Đức, born 1967.

+ 672 v. Lê Văn Võ, born 1970.

+ 673 vi. Lê Văn Nghệ, born 1972.

355. Lê Thị Kim9 Hương (Lê8 Ninh, Lê7 Phát, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1942. She married Nguyễn Ngọc Châu, son of Nguyễn Nghiệm. He was born 1936.

Children of Lê Hương and Nguyễn Châu are:

674 i. Nguyễn Thị Xuân10 Dung, born 1961.

+ 675 ii. Nguyễn T Xuân Hồng, born 1964.

676 iii. Nguyễn T Thanh Lan, born 1967.

+ 677 iv. Nguyễn T Hoa Huệ, born 1969.

+ 678 v. Nguyễn Thị Phuợng, born 1971.

+ 679 vi. Nguyễn T Thanh Thúy, born 1974.

680 vii. Nguyễn T Thanh Thảo, born 1976.

681 viii. Nguyễn Thị Xuân Mai, born 1978.

682 ix. Nguyễn Thị Bạch Tuyết, born 1981.

356. Lê9 Cho (Lê8 Du, Lê7 Phát, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm)

Child of Lê Cho is:

683 i. Lê Văn10 Khoa.

357. Lê9 Diêu (Lê8 Bồng, Lê Văn7 Khanh, Lê Văn6 Kinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1903. He married Trần Thị Lưu. She was born 1906.

Children of Lê Diêu and Trần Lưu are:

+ 684 i. Lê10 Đãi, born 1930.

+ 685 ii. Lê Văn Cẩn, born 1933.

686 iii. 4 Đưa.

687 iv. 6 Bê.

688 v. 8 Xê.

362. Lê9 Cảnh (Lê8 Khâm, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1910 in An hòa, and died 12/12/1958. He married Lê Thị Thái. She was born 1914, and died 1/1998.

Notes for Lê Cảnh:

Ông Giáo Cảnh, là một danh y, tài kiêm văn võ. Lâu nay họ Lê vẫn giữ chữ ĐỨC làm đầu chứ không chú trọng về việc võ biền, thời phong kiến võ nghệ để thể hiện chữ DŨNG, để phòng thân thì ít mà hà hiếp thiên hạ thì nhiều, thế mà ông lại giỏi võ nghệ...?. Vì đến đời ông đã xảy ra cuộc chiến giữa hai tộc họ Lê - Hà, chuyện xãy ra vào tháng 6 năm Canh ngọ 1930, cuộc chiến xảy ra bởi 2 nguyên nhân.

1/ Tổng Dương an có 4 họ lớn là: Lê, Trần Hà Nguyễn, 4 gìong họ này thỏa thuận luân phiên nhau giữ chức xã trưởng, riêng năm 1930 Lê gia muốn ông Lê Châu, hà gia lại cung muốn đưa ông Hà Diệu lên làm xã trưởng. Tuy ông cả đã đồng ý và nhận lễ vật của Hà gia nhưng.

2/ Oâng Phó Tổng Lâm Lê Châu có một người vợ rất đẹp, một ngày vào tháng 6 năm 1930 đi chợ về bà gặp ông Hà Đại ( một trong ngũ hổ họ Hà) có hành động trêu hoa, bị bà phản đối, sau đó bà mách lại với chồng, ông Lê Châu nóng lòng nên có sự xích mích giữa hai bên, rồi hủy bỏ thỏa thuận trên. Cuộc ấu đả xảy ra, họ Lê thua, để cân bằng lực lượng với ngũ hổ họ Hà, họ Lê mới liên minh với họ Trần ỡ phía bên kia cầu Quán Cảm, lúc đó có câu: " Dưới đầu cầu có bọn Ngũ Hổ, trên đất thổ có Tạ Thiên Lăng", lúc bấy giờ Lê gia yếu thế, thấy Trần gia có một người to lớn có sức khỏe tên Trần Giai tục gọi ông Ba Nặng, Ông Cả nhận làm con nuôi và gả người cháu gái kêu bằng cậu, mẹ là bà Tám thơ Lê Thị Buờng, sau đó để tỏ lòng tôn kính con cháu Ông Cả mới có câu: " Mười một giỗ Trần Giai, mười hai giỗ Lê Cảnh"

Ông Lê Cảnh và Trần Giai được một võ sư nổi tiếng ở nước mặn truyền thụ võ công, hai ông lại truyền thụ cho con cháu nhà Lê. Cuộc chiến nào cũng có kẻ thắng người bại, Hà gia bị tù tội, Lê gia hao tài tốn của, lúc bấy giờ họ Lê có giáo sư Lê Thưởng, là một mưu sĩ, nhưng tính tình lãng mạn, Ông Cả bán đất lấy tiền đưa cho Ông Lê Thưởng đi lo lót cho tri phủ Tuy Phước lúc bấy giờ là Trần Bạn, nhưng lo lót thì ít mà ăn chơi thì nhiều, vì vậy Lê gia hao tài tốn của, ruộng đất tiêu ma. Than ôi những người trưởng thượng, chúng tôi là những người hậu bối không dám trách cứ điều gì.

Thế là ngao cò tranh nhau , ngư ông hưởng lợi: Chức xã trưởng kỳ đó lọt vào tay giòng họ Trần, Xã trưởng Trần Quang, một số người họ Hà lâm vào cảnh tù tội, họ Lê bắt đầu suy vi từ đó, đúng là bi kịch thời phong kiến. Cuộc Cách mạng thán tám năm 1945 thành xóa bỏ chế độ phong kiến và sau bao nhiêu năm tháng phôi pha, oán thù giữa hai họ cũng được xóa nhòa

Trích Gia phả đời thứ sáu: Lê Văn Bình tác giả: Lê Văn Cườm Nội tôn đời thứ 10

More About Lê Cảnh:

Burial: An Sơn

More About Lê Thị Thái:

Burial: Gò Chùa

Children of Lê Cảnh and Lê Thái are:

689 i. Lê Kim10 Đính. He married Lê Thị Đức.

Notes for Lê Kim Đính:

Tuyệt Tự

+ 690 ii. Lê Kim Đương, born 1931 in An hòa; died 16/5/1984.

691 iii. Lê Thị Yển. She married Nguyễn Hay; born in Thể Bàn, Thế Thạnh, F Trần Quang Diệu, Qui Nhơn.

692 iv. Lê Thị Phước.

363. Lê Thị9 Cáp (Lê8 Khâm, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) She married Trần Duy Lương, son of Ông Xã Bảy. He was born in Diêu Trì.

Children of Lê Cáp and Trần Lương are:

+ 693 i. Trần Duy10 Các.

+ 694 ii. Trần Duy Chức.

+ 695 iii. Trần Duy Tòng.

364. Lê Văn9 Tứ (Lê8 Khâm, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1927, and died 13/10/1999. He married (1) Nguyễn Thị Xuân. She was born 1932, and died 15/2/1975. He married (2) Phan Thị Sáu. She was born 1932. He married (3) Nguyễn Thị Tư. She was born in Phuước Hòa, Thôn An Hòa.

More About Lê Văn Tứ:

Burial: Gò Chùa

Children of Lê Tứ and Nguyễn Xuân are:

+ 696 i. Lê Quang10 Cườm, born 1952 in Thôn An Hòa, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định.

+ 697 ii. Lê Quang Thảo, born 1960 in An hoòa.

+ 698 iii. Lê Chí Hùng, born 1964 in An hòa.

+ 699 iv. Lê Thị ngọc Dung, born 1968 in An hòa.

Child of Lê Tứ and Phan Sáu is:

700 i. Lê Thị Ngọc10 Huệ. She married Huỳnh Văn Ý; born in Qui Hội.

Child of Lê Tứ and Nguyễn Tư is:

+ 701 i. Nguyễn Thị10 Giàu, born in An hòa.

365. Lê Thị9 Mười (Lê8 Khâm, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) She married Trần Nhâm Thân. He was born 1932 in Phú Tài, Qui Nhơn.

Children of Lê Mười and Trần Thân are:

702 i. Trần Thị10 Diệp.

703 ii. Trần Văn Minh.

704 iii. Trần Văn Linh.

705 iv. Trần Thị Loan.

366. Lê9 Phòng (Lê8 Thung, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1918, and died 24/4. He married (1) Hà Thị Dụ, daughter of Hà Phiến and Nguyễn Đả. She died 08/10/1950. He married (2) Huỳnh Thị Cảnh.

Children of Lê Phòng and Hà Dụ are:

+ 706 i. Lê Văn10 Tửu, born 1941.

707 ii. Lê Thị Bích, born 1945. She married Nguyễn Tòng; born in Thanh Huy.

Children of Lê Phòng and Huỳnh Cảnh are:

708 i. Lê Thị10 Hạnh.

709 ii. Lê Văn Phúc.

710 iii. Lê Thị Mơ.

711 iv. Lê Thị Mận.

712 v. Lê Văn Minh.

367. Lê Thị9 Phụng (Lê8 Thung, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1921. She married Lê Thành Hy. He was born 1924.

Children of Lê Phụng and Lê Hy are:

713 i. Lê Thành10 Trạng.

714 ii. Lê Thị Rày.

715 iii. Lê Thành Điệp.

716 iv. Lê Thị Nhạn.

717 v. Lê Thành Khôi.

368. Lê Thị9 Bọn (Lê8 Thung, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1923. She married Nguyễn Quý, son of Nguyễn Kế. He was born 1920, and died 05/9.

Children of Lê Bọn and Nguyễn Quý are:

+ 718 i. Nguyễn Văn10 Tú, born 1942.

+ 719 ii. Ngyễn Thị Nga, born 1948.

+ 720 iii. Nguyễn Thị Mận, born 1950.

+ 721 iv. Nguyễn Văn Thư, born 1954.

+ 722 v. Nguyễn Thị Bích Phong, born 1958.

+ 723 vi. Nguyễn Thị Chiến, born 1961.

724 vii. Nguyễn Văn Thủy, born 1968.

369. Lê9 Hạn (Lê8 Thung, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1926, and died 20/11/1999. He married Hồ Thị Lộc. She was born 1933 in Thôn Qui Hội, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định.

Children of Lê Hạn and Hồ Lộc are:

725 i. Lê Thị10 Thế.

726 ii. Lê Thị Sẻ.

727 iii. Lê Đình Tân.

370. Lê Văn9 Chấp (Lê8 Thung, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1929. He married (1) Lê Thị Mỹ. She was born 1933. He married (2) Phạm Thị Minh.

Children of Lê Chấp and Lê Mỹ are:

728 i. Lê Văn10 Hồng.

729 ii. Lê Thị Hương.

730 iii. Lê Thị Hòa.

731 iv. Lê Văn Hùng.

Children of Lê Chấp and Phạm Minh are:

732 i. Phạm Văn10 Chinh.

733 ii. Phạm Văn Đông.

371. Lê Ngọc9 Liễn (Lê8 Châu, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Trần Thị ....

Child of Lê Liễn and Trần ... is:

+ 734 i. Lê Tích10 Đức.

373. Lê Văn9 Quy (Lê8 Châu, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1927. He married Nguyễn Thị Đay.

Children of Lê Quy and Nguyễn Đay are:

735 i. Lê Thị Kim10 Phương. She married Trần Khắc Khoan; born in Thôn An Hòa, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định.

736 ii. Lê Văn Trung.

737 iii. Lê Văn Phước, born 1961; died 1994.

738 iv. Lê Thị Phượng. She married Đặng Thanh Thoản; born in Diêu Trì.

739 v. Lê Văn Minh. He married Nguyễn Thị Hoa; born in Thôn Qui Hội, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định.

740 vi. Lê Thị Mẫn. She married Trần...; born in Chùa Hang.

741 vii. Lê Thị Thanh. She married Nguyễn Văn Thành; born in Pleiku.

742 viii. Lê Văn Y. He married Lê Thị Hoa.

743 ix. Lê Văn Mười.

374. Lê Thị9 Đào (Lê8 Châu, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1929. She married Phạm .... He was born in , Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định.

Children of Lê Đào and Phạm ... are:

744 i. Phạm10 Nhâm.

745 ii. Phạm Thị Loan.

746 iii. Phạm Hoàn.

376. Lê Hồng9 Sơn (Lê8 Châu, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) died in Mất Tích 3/1975. He married Nguyễn Thị Diệp.

Children of Lê Sơn and Nguyễn Diệp are:

747 i. Lê Thị10 Tuyết.

748 ii. Lê Thị Xin.

749 iii. Lê Thị Dung.

750 iv. Lê Thị Huệ.

751 v. Lê Hồng Thạch.

752 vi. Lê Hồng Thái.

378. Lê Thị9 Yến (Lê8 Châu, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) died 2000.

Children of Lê Thị Yến are:

753 i. Lê Minh10 Dũng.

754 ii. Lê Thơ.

755 iii. Lê Thành.

379. Lê9 Tâm (Lê8 Châu, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married ?. She was born in Phuú Tài.

Children of Lê Tâm and ? are:

756 i. Lê Văn10 Tính.

757 ii. Lê Thị Gái.

758 iii. Lê Thị Dung.

381. Lê Thị9 Thu (Lê8 Châu, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) She married Bùi Đình Bản. He was born in Trung lân, An Sơn.

Child of Lê Thu and Bùi Bản is:

759 i. Bùi Thị10 Trúc.

382. Hà Văn9 Lãnh (Lê Thị8 Trác, Lê7 Thinh, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Lê Thị Yên.

Notes for Lê Thị Yên:

Bà là người đàn bà đầu tiên trong xã đậu bằng Yếu lược

Children of Hà Lãnh and Lê Yên are:

760 i. Hà Thị10 Lý. She married ?; born in Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định.

761 ii. Hà Văn Bửu. He married Nguyễn Thị Trung.

386. Lê Thị Tuyết9 Mai (Lê8 Doãn, Lê7 Thinh, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) She married Lê Văn Chương.

Children of Lê Mai and Lê Chương are:

762 i. Lê Thị Mỹ10 Lệ.

763 ii. Lê Thị Thủy.

764 iii. Lê Thị Thu Oanh.

765 iv. Lê Văn Hiếu.

766 v. Lê Thị Hoài.

388. Lê Thị9 Thêm (Lê8 Hoạn, Lê7 Thinh, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1940. She married Nguyễn Văn Thiên. He was born in Thôn Ngọc Thạnh, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định.

Children of Lê Thêm and Nguyễn Thiên are:

+ 767 i. Nguyễn Thị10 Phúc, born 1962.

+ 768 ii. Nguyễn Văn Phi, born 1965.

391. Lê9 Dự (Lê8 Hoạn, Lê7 Thinh, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Hoàng Thị Thúy.

Children of Lê Dự and Hoàng Thúy are:

769 i. Lê Thị Hoàng10 Thi, born 1988.

770 ii. Lê Văn An, born 1995.

771 iii. Lê Văn Cư, born 1997.

395. Lê Thành9 Các (Lê8 Thanh, Lê7 Thinh, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1950. He married Nguyễn Thị Chi. She was born 1951 in Phước Nghĩa.

Children of Lê Các and Nguyễn Chi are:

+ 772 i. Lê Tuấn10 Dũng, born 1972.

+ 773 ii. Lê Tuấn Tú, born 1973.

774 iii. Lê Thành Các Tiên, born 1995.

400. Trần Đình9 Chi (Lê Thị8 Huấn, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1922. He married Nguyễn Thị Thuộïc. She was born 1927.

Children of Trần Chi and Nguyễn Thuộïc are:

+ 775 i. Trần Thị10 Thơm, born 1945.

+ 776 ii. Trần Tùng Mậu, born 1950 in Cảnh Vân.

+ 777 iii. Trần Thúc Bào, born 1954.

+ 778 iv. Trần T Khinh Phấn, born 19/7/1956.

779 v. Trần T Mỹ Dung, born 1959.

+ 780 vi. Trần T Mỹ Quang, born 1961.

+ 781 vii. Trần Quốc Túy, born 1962.

+ 782 viii. Trần Quốc Bửu.

402. Trần Hữu9 Đả (Lê Thị8 Huấn, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1931.

Children of Trần Hữu Đả are:

783 i. Trần Thị Ngọc10 Hằng, born 1958.

784 ii. Trần Công Định, born 1960.

785 iii. Trần Minh Điền, born 1963.

786 iv. Trần Thị Ngọc Hà, born 1966.

787 v. Trần Thị Ngọc Hân, born 1968.

403. Nguyễn Thị9 Thiện (Lê Thị8 Thiệu, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1926 in Cảnh Vân, and died 01/1/1999. She married Lê Văn Nhuận. He was born 1928, and died 12/9.

Children of Nguyễn Thiện and Lê Nhuận are:

788 i. Lê Văn10 Minh, born 1947.

+ 789 ii. Lê Thị Xuân Lan, born 1950.

+ 790 iii. Lê Văn Ngọc, born 1953.

+ 791 iv. Lê Thị Hồng Thu, born 1959.

+ 792 v. Lê Thị Hồng Liên, born 1961.

+ 793 vi. Lê Thị Hồng Yến, born 1967.

404. Trương Thị9 Phi (Lê Thị8 Thiệu, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1937. She married (1) Võ Kim Long. She married (2) Lê Bảy. He was born 1938.

Child of Trương Phi and Võ Long is:

+ 794 i. Trương Thế10 Vinh, born 1963.

Child of Trương Phi and Lê Bảy is:

+ 795 i. Trương Thị Mỹ10 Phúc, born 1973.

405. Lê9 Toại (Lê Bá8 Quiø, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1935. He married Trần Thị Năm. She was born 1935 in Cảnh Vân.

Children of Lê Toại and Trần Năm are:

+ 796 i. Lê Thị Nguyệt10 Mai, born 1955.

+ 797 ii. Lê Văn Lâm, born 1958.

+ 798 iii. Lê Thị Kim Thúy, born 1962.

+ 799 iv. Lê Tấn Dũng, born 1965.

800 v. Lê Kim Kha, born 1969.

+ 801 vi. Lê Thị Ngọc Diệp, born 1971.

802 vii. Lê Công Vũ, born 1974.

803 viii. Lê Thị Thanh Việt, born 1979.

406. Lê Thị9 Hoa (Lê Bá8 Quiø, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1939. She married Trần Kham. He was born 1935.

Children of Lê Hoa and Trần Kham are:

+ 804 i. Trần Thị Thanh10 Hương, born 1959.

+ 805 ii. Trần Yên Thế, born 1964.

+ 806 iii. Trần Thị Tuyết Trinh, born 1967.

+ 807 iv. Trần Thị Thư Hùng, born 1971.

808 v. Trần Thế Vinh, born 1974.

809 vi. Trần Thị Thu Hà, born 1978.

810 vii. Trần Thị Cẩm Lệ, born 1982.

407. Phan9 Kiệm (Lê Thị8 Mùi, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1936. He married Nguyễn Thị Tán. She was born 1940.

Children of Phan Kiệm and Nguyễn Tán are:

+ 811 i. Phan Thị10 Thời, born 1958.

812 ii. Phan Thị Xuân Hoa, born 1961.

+ 813 iii. Phan Xuân Khôi, born 1966.

814 iv. Phan Văn Hùng, born 1969.

815 v. Phan Huy Cường, born 1972.

816 vi. Phan Quốc Cương, born 1975.

817 vii. Phan Chu Trinh, born 1978.

818 viii. Phan Thị Xuân Cẩm, born 1983.

408. Trương Thế9 Phổ (Lê Thị8 Mùi, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1939, and died 2004. He married Trương Thị Chớ. She was born 1939.

Children of Trương Phổ and Trương Chớ are:

+ 819 i. Trương Thế10 Độ, born 1962.

+ 820 ii. Trương Thị Mỹ Lệ, born 1968.

+ 821 iii. Trương Thị Thủy, born 1972.

+ 822 iv. Trương Thị Nguyệt, born 1975.

823 v. Trương Minh Nhựt, born 1977.

409. Trương Thế9 Phuớc (Lê Thị8 Mùi, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1949, and died 02/2/1981. He married Trương Thị An. She was born 1952.

Children of Trương Phuớc and Trương An are:

824 i. Trương Thị10 Thạnh, born 1965. She married Võ Văn Tín; born 1963.

825 ii. Trương Thị Vân. She married Hồ Đình Tường.

826 iii. Trương Văn Phong.

827 iv. Trương Văn Hiến.

828 v. Trương Văn Pháp.

410. Trương Thị9 Mậu (Lê Thị8 Mùi, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1952. She married Đào Trọng Nghĩa. He was born 1949.

Children of Trương Mậu and Đào Nghĩa are:

+ 829 i. Đào Trọng10 Khánh, born 1970.

+ 830 ii. Đào Thị Mỹ Mông, born 1973.

831 iii. Đào Trọng Khanh, born 1978.

832 iv. Đào Thị Phương Khanh, born 1982.

833 v. Đào Trọng Khương, born 1986.

834 vi. Đào Thị Phương Khiêm, born 1991.

411. Lê Thị9 Cúc (Lê Trọng8 Hòang, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1944. She married Đỗ Thành Long, son of Đỗ Dư and Đinh. He was born in Thôn Ngọc Thạnh, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định, and died 17/1/2004.

Children of Lê Cúc and Đỗ Long are:

+ 835 i. Đỗ Thị10 Liễu, born 02/1/1966.

+ 836 ii. Đỗ Thị Thanh Nguyệt, born 05/5/1968.

+ 837 iii. Đỗ Đức Quang, born 05/5/1968.

+ 838 iv. Đỗ Đức Đăng, born 10/8/1973.

+ 839 v. Đỗ Đức Tín, born 20/2/1975.

+ 840 vi. Đỗ Thị Nga, born 27/11/1976.

841 vii. Đỗ Thị Anh, born 09/7/1979. She married Võ Xuân Kỳ.

842 viii. Đỗ Thị Mỹ, born 11/12/1982.

412. Lê Đình9 Lân (Lê Trọng8 Hòang, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1950 in T An Hòa, X Phước An, H Tuy Phước, T Bình Định. He married Lưu Thị Dần, daughter of Lưu Diêu and Trần Tám. She was born 1950 in Nhơn Thọ, An Nhơn,.

Children of Lê Lân and Lưu Dần are:

+ 843 i. Lê Lưu Bá10 Lộc, born 01/4/1972.

844 ii. Lê Lưu Bá Đức, born 14/3/1975. He married Lê Thị Ngọc Thủy; born 27/2/1983.

845 iii. Lê Lưu Thanh Aùi, born 14/12/1977. She married Bùi Tiến Thông; born 02/3/1972.

846 iv. Lê Lưu Bá Tường, born 25/11/1982.

413. Lê Đình9 Long (Lê Trọng8 Hòang, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 08/3/1954 in T An Hòa, X Phước An, H Tuy Phước, T Bình Định. He married Lê Thị Mỹ Duyên 12/12/1975 in Quân 3. HCM, daughter of Lê Đạt and Huyền Tâm. She was born 04/1/1957 in Bảo Sanh Viện Từ Dũ Saigon.

More About Lê Long and Lê Duyên:

Marriage: 12/12/1975, Quân 3. HCM

Children of Lê Long and Lê Duyên are:

+ 847 i. Lê Thị Ngọc10 Hà, born 5/1971; Adopted child.

848 ii. Lê Đình Bá Dương, born 02/9/1978 in Bảo Sanh Viện Từ Dũ Saigon.

849 iii. Lê Thị Quỳnh Như, born 17/8/1981 in Quận 3, Sài Gòn. She married La Văn Chương 29/12/2001 in Lincoln Plaza Garden Montery Park CA 91755; born 20/5/1968 in Sài gòn.

More About La Chương and Lê Như:

Marriage: 29/12/2001, Lincoln Plaza Garden Montery Park CA 91755

414. Lê Đình9 Phụng (Lê Trọng8 Hòang, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1958. He married Đoàn Thị Gũi, daughter of Đoàn Phú and Trần Gốc. She was born 1957.

Children of Lê Phụng and Đoàn Gũi are:

850 i. Lê Thị Phương10 Ly, born 01/6/1985.

851 ii. Lê Đình Bá Tri, born 05/9/1989.

415. Lê Đình9 Luyện (Lê Trọng8 Hòang, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 07/1/1962. He married Nguyễn Thị Ngọc Lan. She was born 1963.

Children of Lê Luyện and Nguyễn Lan are:

852 i. Lê Đình Bá10 Luân, born 27/12/1987.

853 ii. Lê Đình Bá Linh, born 22/5/1998.

417. Lê Văn9 Sính (Lê Quý8 Thích, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1946, and died 29/3/1987. He married Trần T Kim Ngân. She was born 1947.

More About Lê Văn Sính:

Burial: Nghĩa Trang X Phước An (Cầu Quảng Trác)

Children of Lê Sính and Trần Ngân are:

+ 854 i. Lê Quang10 Nhu, born 1968.

+ 855 ii. Lê Thị Hồng Vân, born 1970.

+ 856 iii. Lê quang Tuân, born 1978.

857 iv. Lê Thị Hồng Nhung, born 1976.

858 v. Lê Quang Lên, born 1978.

859 vi. Lê Thị Hồng Sâm, born 1981. She married Võ Thành Lộc.

418. Lê Văn9 Thông (Lê Quý8 Thích, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1948. He married Nguyễn Thị Kim Hường. She was born 1951.

Children of Lê Thông and Nguyễn Hường are:

860 i. Lê Quang10 Tôn, born 1970.

861 ii. Lê Quang Cường, born 1975.

862 iii. Lê Quang Trung, born 1978.

+ 863 iv. Lê T Thanh Kim Huệ, born 1973.

864 v. Lê Thị Hồng Thu.

419. Lê T Ngọc9 Sương (Lê Quý8 Thích, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1950. She married (1) Hùynh Kim Thái. He was born 1947. She married (2) Lê Anh. He was born 1945.

Children of Lê Sương and Hùynh Thái are:

865 i. Huỳnh Lê Kim10 Tuyền, born 1989.

866 ii. Huỳnh Lê Kim Long, born 1993.

Children of Lê Sương and Lê Anh are:

867 i. Lê Bích10 Sơn, born 1975.

+ 868 ii. LêThị Bích Phương, born 1977.

+ 869 iii. Lê Thị Bích Trâm, born 1979.

420. Lê T Ngọc9 Sa (Lê Quý8 Thích, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1955. She married (1) Lưu Minh Hải. She married (2) Nguyễn Văn Hai.

Child of Lê Sa and Lưu Hải is:

870 i. Lưu Minh10 Dưỡng, born 1976.

Children of Lê Sa and Nguyễn Hai are:

871 i. Nguyễn Văn10 Đông, born 1987.

872 ii. Nguyễn Văn Chất, born 1985. He married Nguyễn Thị Vân; born 1984.

421. Lê Kim9 Tuyễn (Lê Quý8 Thích, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1958. He married Nguyễn Thị Lệ Trinh. She was born 1958.

Children of Lê Tuyễn and Nguyễn Trinh are:

873 i. Lê Thị Lệ10 Trung, born 1979.

874 ii. Le Thành Công, born 1981.

875 iii. Lê Kim Bằng, born 1988.

422. Lê Thị Ngọc9 Tuyêt (Lê Quý8 Thích, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1966. She married Nguyễn Văn Châu. He died 2001.

Child of Lê Tuyêt and Nguyễn Châu is:

876 i. Nguyễn Thị10 Dung, born 1982.

423. Văn Công9 Tú (Lê Thị Xuân8 Ba, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1946, and died 28/7. He married Đinh Thị Sau. She was born 1949.

Child of Văn Tú and Đinh Sau is:

877 i. Văn Công10 Tuấn, born 1968.

425. Lê Thị9 Biểu (Lê8 Cừu, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1932. She married Đinh Liên. He was born in An Sơn.

Children of Lê Biểu and Đinh Liên are:

878 i. Đinh Văn10 Bổ.

879 ii. Đinh Văn Đợi.

880 iii. Đinh Văn Chờ.

881 iv. Đinh Thị ...

882 v. Đinh Thị ...

883 vi. Đinh Thị.

427. Lê9 Tiên (Lê8 Cừu, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1937. He married Phạm Thị Ba. She was born 1940.

Children of Lê Tiên and Phạm Ba are:

+ 884 i. Lê Văn10 Lạc, born 1968.

+ 885 ii. Lê Thị Chấn, born 1974.

+ 886 iii. Lê Văn Chẩn, born 1976.

428. Lê9 Nghị (Lê8 Cừu, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1939. He married Nguyễn Thị Trung. She was born 1941.

Children of Lê Nghị and Nguyễn Trung are:

+ 887 i. Lê Văn10 Trang, born 1965.

888 ii. Lê Văn Hải, born 1974. He married Nguyễn Thị Hương; born in Đại Hội.

889 iii. Lê Văn Tám.

429. Lê Thị9 Đào (Lê8 Cừu, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1941. She married Võ.

Children of Lê Đào and Võ are:

890 i. Võ Văn10 Mật.

891 ii. Võ Văn Tẹo.

430. Lê Văn9 Sơn (Lê8 Hân, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1949. He married Nguyễn Thị Mai. She was born 1950, and died Unknown.

Children of Lê Sơn and Nguyễn Mai are:

892 i. Lê Văn10 Sanh, died Unknown.

893 ii. Lê Thị Sành, born 1971.

894 iii. Lê Văn Đành, born 1974.

895 iv. Lê Thị Lòng, born 1977.

896 v. Lê Thị Thông, born 1980.

897 vi. Lê Thị Tám, born 1983.

431. Lê Thị9 Lùn (Lê8 Hân, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) She married Nguyễn Văn Giới. He was born in Đại Hội.

Child of Lê Lùn and Nguyễn Giới is:

898 i. 410 con.

432. Lê Văn9 Anh (Lê8 Hân, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1956. He married Nguyễn Thị Hoa. She was born in Ngọc Thạnh.

Child of Lê Anh and Nguyễn Hoa is:

899 i. 310 con.

433. Lê Văn9 Em (Lê8 Hân, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1959. He married Nguyễn Thị Hồng. She was born in Phước Nghĩa.

Child of Lê Em and Nguyễn Hồng is:

900 i. 210 con.

434. Lê Văn9 Lý (Lê8 Hân, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1962. He married Nguyễn Thị Lanh.

Child of Lê Lý and Nguyễn Lanh is:

901 i. hai10 con.

435. Lê Thị9 Tịnh (Lê8 Nhơn, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1955. She married Trương Văn.

Children of Lê Tịnh and Trương Văn are:

902 i. Trương trung10 Khiêm.

903 ii. Trương trung Kiên.

904 iii. Trương.

436. Lê Thị9 Tâm (Lê8 Nhơn, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1960. She married Nguyễn Văn Truợng. He was born 1962.

Children of Lê Tâm and Nguyễn Truợng are:

905 i. Nguyễn Thành10 Di.

906 ii. Nguyễn Thành Tân.

907 iii. Nguyễn Thành Tiến.

439. Lê Văn9 Tài (Lê8 Sung, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1971. He married Đỗ Thị Trinh.

Children of Lê Tài and Đỗ Trinh are:

908 i. Lê Văn10 Thưởng, born 1992.

909 ii. Lê Thị Thoa, born 1994.

910 iii. Lê Văn Tuấn.

911 iv. Lê Thị Thanh Tú, born 2000.

440. Lê Thị9 Giỏi (Lê8 Sung, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1977. She married Hồ văn Nhu.

Children of Lê Giỏi and Hồ Nhu are:

912 i. Hồ Thị Yù10 Nhi.

913 ii. Hồ Thị Ý Phương.

441. Lê Văn9 Hà (Lê Bá8 Hải, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1965. He married Trần Thị Hà.

Children of Lê Hà and Trần Hà are:

914 i. Lê Văn10 Hy.

915 ii. Lê Thị.

442. Lê Văn9 Hào (Lê Bá8 Hải, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1969. He married Hà Thị Dung.

Children of Lê Hào and Hà Dung are:

916 i. Lê Văn10 Hảo.

917 ii. Lê Thị ...

445. Lê9 Trác (Lê8 Cường, Lê Văn7 Nhuận, Lê6 311..., Lê Văn 315 ..., Lê Văn 34, Lê Văn3 Hằng, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in Trung Tín, Phước Nghĩa, and died 22/1. He married Nguyễn Thị Quỡn. She died 06/3.

Children of Lê Trác and Nguyễn Quỡn are:

+ 918 i. Lê Văn10 Bá, born 1930.

+ 919 ii. Lê Thị Diệp, born 1933.

+ 920 iii. Lê Thị Ngang, born 1935.

+ 921 iv. Lê Thi Thiện, born 1943.

448. Lê Đồng9 Văn (Lê Quang8 Huy, Lê Quang7 Liêm, Lê Quang6 Quân, Lê Văn 315 ..., Lê Văn 34, Lê Văn3 Hằng, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) died 04/12. He married Thái Thị Sáu. She died 28/12.

Child of Lê Văn and Thái Sáu is:

+ 922 i. Lê Đình10 An, born 08/10/1945.

449. Lê9 Giảng (Lê Quang8 Huy, Lê Quang7 Liêm, Lê Quang6 Quân, Lê Văn 315 ..., Lê Văn 34, Lê Văn3 Hằng, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Trần Thị Mười.

Children of Lê Giảng and Trần Mười are:

923 i. Lê10 Thi.

924 ii. Lê Phi Hùng.

450. Lê Thị9 Bốn (Lê Quang8 Huy, Lê Quang7 Liêm, Lê Quang6 Quân, Lê Văn 315 ..., Lê Văn 34, Lê Văn3 Hằng, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) She married Trương .. He was born in Phoổ Trạch, Phước Thuận.

Child of Lê Bốn and Trương . is:

925 i. Trương10 Mỉnh, born in Mỹ Tho.

451. Lê Đồng9 Cang (Lê Quang8 Huy, Lê Quang7 Liêm, Lê Quang6 Quân, Lê Văn 315 ..., Lê Văn 34, Lê Văn3 Hằng, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Trần Thị Năm.

Child of Lê Cang and Trần Năm is:

926 i. Lê Thị10 Trúc.

 

Generation No. 10

459. Lê10 UÔNG (Lê9 Toại, Lê8 Đạt, Lê Văn7 Phúc, Lê Văn6 Sạn, Lê Văn5 Hùng, Lê Văn4 Phương, Lê Văn3 Xuân, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married (1) Trần Thị Giáo. He married (2) Võ Thị Nhị.

Children of Lê UÔNG and Trần Giáo are:

927 i. Lê Thị Kim11 Đính. She married Nguyễn Kim Hùng; born in Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định.

928 ii. Lê Thị Kim Bính. She married Nguyễn Đình Trung; born in Hòai Thanh.

929 iii. Lê Thị Kim Thu. She married Nguyễn Đức Mỹ.

930 iv. Lê Kim Đảm. He married Nguyễn Thị Lệ Thuỷ; born in Đức Phổ.

Children of Lê UÔNG and Võ Nhị are:

931 i. Lê Kim11 Đài. He married Nguyễn Thị Hộp; born in Hoài Nhơn.

932 ii. Lê Thị Kim Hoa. She married Nguyễn Tân Thanh; born in Trà Bồng.

933 iii. Lê thị Kim Hương. She married Nguyễn Xuân Cảnh; born in Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định.

934 iv. Lê Kim Đoan. He married Lê Thị Nở; born in Bình Thuận.

935 v. Lê Kim Đảo. He married Phạm Thị Thanh Thu; born in Trung Thành.

936 vi. Lê Kim Đước.

937 vii. Lê Thị Kim Hòa.

661. Lê Văn10 Thiện (Lê9 Mân, Lê8 Hạ, Lê7 Tư, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1954.

Child of Lê Văn Thiện is:

938 i. Lê Văn11 Diện.

662. Lê Văn10 Trung (Lê Văn9 Viên, Lê8 Thưởng, Lê7 Tư, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm)

Children of Lê Văn Trung are:

939 i. Lê Văn11 Tròn.

940 ii. ?.

941 iii. ?.

663. Lê Văn10 Thành (Lê Văn9 Viên, Lê8 Thưởng, Lê7 Tư, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm)

Children of Lê Văn Thành are:

942 i. ?11.

943 ii. ? ?.

944 iii. ? ?.

945 iv. ? ?.

664. Lê Thị10 Cầm (Lê9 Ba, Lê8 Ninh, Lê7 Phát, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1955. She married Nguyễn Văn Rê. He was born 1953.

Children of Lê Cầm and Nguyễn Rê are:

946 i. Nguyễn Văn11 Tân.

947 ii. Nguyễn Văn Tiến.

948 iii. Nguyễn Lê Thanh Tuấn.

949 iv. Nguyễn Lê Thanh Tùng.

950 v. Nguyễn Thị Thúy.

666. Lê Thị10 Sen (Lê9 Ba, Lê8 Ninh, Lê7 Phát, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1962. She married Phan Văn Bàng. He was born 1958 in Thôn Hưng Nghĩa, Xã Phước Nghĩa.

Children of Lê Sen and Phan Bàng are:

951 i. Phan Thị Thanh11 Hương.

952 ii. Phan Văn Thịnh.

669. Lê Thị10 Hạnh (Lê9 Quảng, Lê8 Ninh, Lê7 Phát, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1963. She married Nguyễn Thành Tân. He was born 1962 in Thoôn Gò Mè, Xã Suối Tiên, Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa.

Children of Lê Hạnh and Nguyễn Tân are:

953 i. Nguyễn Thành11 Nhân, born 1984.

954 ii. Nguyễn Thị Gái, born 1987.

955 iii. Nguyễn Văn ....

956 iv. Nguyễn Thị,...nh.

670. Lê Văn10 Hiếu (Lê9 Quảng, Lê8 Ninh, Lê7 Phát, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1966. He married Lê Thị Nhung. She was born 1966.

Children of Lê Hiếu and Lê Nhung are:

957 i. Lê Văn11 Huy, born 1988.

958 ii. Lê Văn Hòai, born 1990.

959 iii. Lê Văn Hòa, born 1996.

672. Lê Văn10 Võ (Lê9 Quảng, Lê8 Ninh, Lê7 Phát, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1970. He married Nguyễn Thị Chín. She was born 1970.

Children of Lê Võ and Nguyễn Chín are:

960 i. Lê Thị Thanh11 Thủy, born 1995.

961 ii. Lê Thị Thanh Tuyền, born 1999.

962 iii. Lê Thị Thanh Ngân, born 2001.

673. Lê Văn10 Nghệ (Lê9 Quảng, Lê8 Ninh, Lê7 Phát, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1972. He married Nguyễn Thị Hạ. She was born 1982.

Children of Lê Nghệ and Nguyễn Hạ are:

963 i. Lê11 Thị.

964 ii. Lê Thị.

675. Nguyễn T Xuân10 Hồng (Lê Thị Kim9 Hương, Lê8 Ninh, Lê7 Phát, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1964. She married Trần Thanh Truờng. He was born 1960.

Children of Nguyễn Hồng and Trần Truờng are:

965 i. Trần Nguyên11 Thành, born 1990.

966 ii. Trần Thanh Trung, born 1995.

677. Nguyễn T Hoa10 Huệ (Lê Thị Kim9 Hương, Lê8 Ninh, Lê7 Phát, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1969. She married Võ Văn Tư. He was born 1968 in Hưng Nghĩa, Phước Nghĩa.

Children of Nguyễn Huệ and Võ Tư are:

967 i. Võ Văn11 Thanh, born 1993.

968 ii. Võ Văn Trung, born 1995.

678. Nguyễn Thị10 Phuợng (Lê Thị Kim9 Hương, Lê8 Ninh, Lê7 Phát, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1971. She married Trần Văn Giang. He was born 1968 in An Sơn, Phước An.

Children of Nguyễn Phuợng and Trần Giang are:

969 i. Trần Văn11 Sang, born 1993.

970 ii. Trần Văn Nam, born 1996.

971 iii. Trần Thị Thanh Nhi, born 1998.

679. Nguyễn T Thanh10 Thúy (Lê Thị Kim9 Hương, Lê8 Ninh, Lê7 Phát, Lê Văn6 Trinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1974. She married Lê Văn Sinh. He was born 1971 in Qui Hội.

Child of Nguyễn Thúy and Lê Sinh is:

972 i. Lê Thị Bích11 Loan, born 1999.

684. Lê10 Đãi (Lê9 Diêu, Lê8 Bồng, Lê Văn7 Khanh, Lê Văn6 Kinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1930. He married Lê Thị Hai. She was born 1932.

Children of Lê Đãi and Lê Hai are:

+ 973 i. Lê Văn11 Yến, born 1963.

+ 974 ii. Lê Minh Quang.

+ 975 iii. Lê Văn Ca.

+ 976 iv. Lê Văn Hòa.

+ 977 v. Lê Thị Lụa.

978 vi. Lê Thị Thì.

979 vii. Lê Thị Lam Phương.

980 viii. Lê Thị Mỵ.

685. Lê Văn10 Cẩn (Lê9 Diêu, Lê8 Bồng, Lê Văn7 Khanh, Lê Văn6 Kinh, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1933. He married Lê Thị Hồng Thu. She was born in (con dì 2 Cháp) Qui Hội.

Notes for Lê Thị Hồng Thu:

Children of Lê Cẩn and Lê Thu are:

981 i. Lê Thị11 Nhàn, born 1967.

+ 982 ii. Lê Thị Minh Nhựt, born 1970.

+ 983 iii. Lê Thị Ánh Nguyễt, born 1973.

984 iv. Lê Thị Kiều Diễm, born 1976.

985 v. Lê Công Thinh, born 1978.

986 vi. Lê Thị Công, born 1980.

987 vii. Lê Tất Thành, born 1983.

988 viii. Lê Chí Trường, born 1985.

989 ix. Lê Thị Mỹ Dung, born 1986.

690. Lê Kim10 Đương (Lê9 Cảnh, Lê8 Khâm, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1931 in An hòa, and died 16/5/1984. He married Trần Thị Hương. She was born in Đại Hội.

More About Lê Kim Đương:

Burial: Nghĩa Địa Gò Đá

Children of Lê Đương and Trần Hương are:

990 i. Lê Thị11 Hạnh. She married Nguyễn Trãi; born in Tỉnh Hải Hưng.

+ 991 ii. Lê Kim Ngọc.

992 iii. Lê Thị Tuyền.

993 iv. Lê Thị Hằng.

994 v. Lê Kim Anh.

995 vi. Lê Kim Ảnh.

996 vii. Lê Xuân Đáng.

997 viii. Lê Thị Thanh.

693. Trần Duy10 Các (Lê Thị9 Cáp, Lê8 Khâm, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm)

Children of Trần Duy Các are:

998 i. Trần Duy11 Được.

999 ii. Trần Duy Thoàn.

1000 iii. Trần Thị Tuyết.

1001 iv. Trần Duy Sương.

1002 v. Trần Duy Sâm.

694. Trần Duy10 Chức (Lê Thị9 Cáp, Lê8 Khâm, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm)

Children of Trần Duy Chức are:

1003 i. Trần Duy11 Phận.

1004 ii. Trần Duy Công.

1005 iii. Trần Duy Tâm.

1006 iv. Trần Duy Tánh.

1007 v. Trần Duy Tình.

695. Trần Duy10 Tòng (Lê Thị9 Cáp, Lê8 Khâm, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm)

Children of Trần Duy Tòng are:

1008 i. Trần Thị Bích11 Lê.

1009 ii. Trần Duy Lựu.

1010 iii. Trần Thị Bưởi.

1011 iv. Trần Duy Lợi.

696. Lê Quang10 Cườm (Lê Văn9 Tứ, Lê8 Khâm, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1952 in Thôn An Hòa, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định. He married Trần Thị Tuyết. She was born 1950.

Children of Lê Cườm and Trần Tuyết are:

+ 1012 i. Lê Thị Thanh11 Tâm, born 1976.

1013 ii. Lê Thị Thanh Tuyến, born 1980.

1014 iii. Lê Thị Tính, born 1983.

1015 iv. Lê Thị Hoàng Lan, born 1985.

1016 v. Lê Quang Vinh, born 1990.

697. Lê Quang10 Thảo (Lê Văn9 Tứ, Lê8 Khâm, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1960 in An hoòa. He married Huỳnh Thị Sâm, daughter of Huỳnh Tú. She was born in Thôn Qui Hội, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định.

Children of Lê Thảo and Huỳnh Sâm are:

1017 i. Lê Quang11 Thuận, born 1983.

1018 ii. Lê Quang Thuân, born 1985.

698. Lê Chí10 Hùng (Lê Văn9 Tứ, Lê8 Khâm, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1964 in An hòa. He married Dưỡng. She was born in Quảng Nam.

Children of Lê Hùng and Dưỡng are:

1019 i. Lê Thị11 Duyên.

1020 ii. Lê Thị Diệp.

699. Lê Thị ngọc10 Dung (Lê Văn9 Tứ, Lê8 Khâm, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1968 in An hòa. She married Võ Ngọc Tuyền. He was born in Quảng bình.

Children of Lê Dung and Võ Tuyền are:

1021 i. Võ Thu Như11 Nguyệt.

1022 ii. Võ Thu Như Ngọc.

1023 iii. Võ Khánh Linh.

701. Nguyễn Thị10 Giàu (Lê Văn9 Tứ, Lê8 Khâm, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born in An hòa. She married Hồ Văn Lang. He was born in An Sơn.

Children of Nguyễn Giàu and Hồ Lang are:

1024 i. Hồ Văn11 Chức.

1025 ii. Hồ Thị Mỹ Phấn.

706. Lê Văn10 Tửu (Lê9 Phòng, Lê8 Thung, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1941. He married Trần Thị Hạnh.

Children of Lê Tửu and Trần Hạnh are:

1026 i. Lê Thị11 Loan.

1027 ii. Lê Văn Hiếu.

1028 iii. Lê Thị Lành.

718. Nguyễn Văn10 Tú (Lê Thị9 Bọn, Lê8 Thung, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1942. He married (1) Hồ Thị Tươi. He married (2) Nguyễn Thị Đường. She was born 1962 in Đại Hội.

Children of Nguyễn Tú and Hồ Tươi are:

+ 1029 i. Nguyễn Nhật11 Thuật, born 1972.

+ 1030 ii. Nguyễn Thị Nhật Thanh, born 1979.

Child of Nguyễn Tú and Nguyễn Đường is:

1031 i. Nguyễn Thị Thanh11 Nha, born 1999.

719. Ngyễn Thị10 Nga (Lê Thị9 Bọn, Lê8 Thung, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1948. She married ...Thoại.

Child of Ngyễn Nga and ...Thoại is:

1032 i. Nguyễn Thị Minh11 Thoa. She married ...

720. Nguyễn Thị10 Mận (Lê Thị9 Bọn, Lê8 Thung, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1950. She married ... Đại.

Children of Nguyễn Mận and ... Đại are:

1033 i. .11.

1034 ii. . ..

1035 iii. . ..

721. Nguyễn Văn10 Thư (Lê Thị9 Bọn, Lê8 Thung, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1954. He married .. Tuyết.

Notes for Nguyễn Văn Thư:

Cả gia đình vợ con ly tán đang ở đâu không biết

Children of Nguyễn Thư and .. Tuyết are:

1036 i. ..11.

1037 ii. ... ...

722. Nguyễn Thị Bích10 Phong (Lê Thị9 Bọn, Lê8 Thung, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1958. She married Trần Văn Ngọc. He was born in Diêu Trì.

Children of Nguyễn Phong and Trần Ngọc are:

1038 i. .11.

1039 ii. . ..

723. Nguyễn Thị10 Chiến (Lê Thị9 Bọn, Lê8 Thung, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1961. She married Lê Văn Lộc. He was born in Tây Sơn.

Children of Nguyễn Chiến and Lê Lộc are:

1040 i. .11.

1041 ii. ..

734. Lê Tích10 Đức (Lê Ngọc9 Liễn, Lê8 Châu, Lê7 Trà, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Nguyễn Thị Phụng.

Children of Lê Đức and Nguyễn Phụng are:

1042 i. Lê Thị11 Nguyệt.

1043 ii. Lê ....

1044 iii. Lê Hồng.

767. Nguyễn Thị10 Phúc (Lê Thị9 Thêm, Lê8 Hoạn, Lê7 Thinh, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1962. She married Trịnh Văn Vẻ. He was born 1962.

Children of Nguyễn Phúc and Trịnh Vẻ are:

1045 i. Trịnh Thị Mỹ11 Pước, born 1988.

1046 ii. Trịnh Thị Mỹ Thuận, born 1992.

768. Nguyễn Văn10 Phi (Lê Thị9 Thêm, Lê8 Hoạn, Lê7 Thinh, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1965. He married Lê Thị Hà. She was born 1971.

Children of Nguyễn Phi and Lê Hà are:

1047 i. Nguyễn Văn11 Phú.

1048 ii. Nguyễn Văn Đông.

1049 iii. Nguyễn Văn Hà.

772. Lê Tuấn10 Dũng (Lê Thành9 Các, Lê8 Thanh, Lê7 Thinh, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1972. He married Nguyễn Thị Xuân Nương. She was born 1980 in Quảng Ngãi.

Child of Lê Dũng and Nguyễn Nương is:

1050 i. Lê Quốc11 Tuấn, born 2001.

773. Lê Tuấn10 Tú (Lê Thành9 Các, Lê8 Thanh, Lê7 Thinh, Lê Văn6 Bình, Lê Văn5 Hiệp, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1973. He married Nguyễn Thị Thu Sa. She was born 1983 in An Sơn, Phước An.

Child of Lê Tú and Nguyễn Sa is:

1051 i. Lê Thành11 Hưng, born 2003.

775. Trần Thị10 Thơm (Trần Đình9 Chi, Lê Thị8 Huấn, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1945. She married Hà Kim Cúc. He was born 1964.

Children of Trần Thơm and Hà Cúc are:

+ 1052 i. Hà Trần Thanh11 Tuyền, born 1968.

1053 ii. Hà Trần Tự Cường, born 1969.

+ 1054 iii. Hà Trần Túc Trực, born 1971.

1055 iv. Hà Trần Anh Dũng, born 1972.

1056 v. Hà Trần Minh Trí, born 1974.

1057 vi. Hà Trần Bảo Thức, born 1976.

1058 vii. Hà Trần Thúy Phương, born 1981.

776. Trần Tùng10 Mậu (Trần Đình9 Chi, Lê Thị8 Huấn, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1950 in Cảnh Vân. He married Trương Thị Vỹ. She was born 1953.

Children of Trần Mậu and Trương Vỹ are:

1059 i. Trần Thị Giáng11 Châu, born 1978.

1060 ii. Trần Thị Giáng Hương, born 1983.

1061 iii. Trần Tiến Anh, born 1985.

1062 iv. Trần Thị Xuân Phương, born 1992.

777. Trần Thúc10 Bào (Trần Đình9 Chi, Lê Thị8 Huấn, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1954. He married Nguyễn Thị Sâm. She was born 1957.

Children of Trần Bào and Nguyễn Sâm are:

1063 i. Trần Phúc11 Biểu, born 1978; died 1991.

1064 ii. Trần Thị Nguyệt Ánh, born 1985.

1065 iii. Trần Phúc Bổn, born 1993.

1066 iv. Trần Thuý Ái, born 1995.

778. Trần T Khinh10 Phấn (Trần Đình9 Chi, Lê Thị8 Huấn, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 19/7/1956. She married Nguyễn Văn Chương, son of Nguyễn Huy and Trương Bé. He was born 1953 in Chợ Dinh.

Children of Trần Phấn and Nguyễn Chương are:

1067 i. Nguyễn Trần Diễm11 Thi, born 18/12/1977.

1068 ii. Nguyễn Trần Anh Tùng, born 10/4/1980.

1069 iii. Nguyễn Trần Diễm Hồng, born 30/11/1981.

1070 iv. Nguyễn Trần Xuân Lâm, born 31/12/1988.

780. Trần T Mỹ10 Quang (Trần Đình9 Chi, Lê Thị8 Huấn, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1961. She married Lê Khâm Tuất. He was born in Qui Nhơn.

Children of Trần Quang and Lê Tuất are:

1071 i. Lê Trần11 Kiên, born 1987.

1072 ii. Lê Trần Quang Khải, born 1989.

1073 iii. Lê Trần Duy Kha, born 1990.

781. Trần Quốc10 Túy (Trần Đình9 Chi, Lê Thị8 Huấn, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1962. He married Lê Thị Minh Phúc.

Children of Trần Túy and Lê Phúc are:

1074 i. Trần Minh11 Nguyệt, born 1991.

1075 ii. Trần Thu Nguyệt, born 1993.

782. Trần Quốc10 Bửu (Trần Đình9 Chi, Lê Thị8 Huấn, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) He married Đặng Thị Hóa Tâm.

Child of Trần Bửu and Đặng Tâm is:

1076 i. Trần Thị Thái11 Bảo, born 2002.

789. Lê Thị Xuân10 Lan (Nguyễn Thị9 Thiện, Lê Thị8 Thiệu, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1950. She married Huỳnh Quang Huy. He was born 1944 in Phú Mỹ, xã Tây Phú, H Tây Sơn.

Children of Lê Lan and Huỳnh Huy are:

1077 i. Huỳnh Quang11 Hiệu, born 1971.

+ 1078 ii. Huỳnh Thị My, born 1974.

1079 iii. Huỳnh Thị Thư, born 1977. She married Nguyễn Văn Thiện; born 1974 in Thị Trấn Tây Sơn.

1080 iv. Huỳnh Thị Lam, born 1981.

790. Lê Văn10 Ngọc (Nguyễn Thị9 Thiện, Lê Thị8 Thiệu, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1953. He married Trần Thị Cúc. She was born 1956.

Children of Lê Ngọc and Trần Cúc are:

+ 1081 i. Lê Thị Huyền11 Trâm, born 1976.

1082 ii. Lê Tiến Dũng, born 1979. He married Võ Thị Bích Liễu; born 1979.

1083 iii. Lê Thị Huyền Trân, born 1980.

1084 iv. Lê Thị Huyền Ngân, born 1981.

1085 v. Lê Tiến Dĩnh, born 1984.

1086 vi. Lê Tiến Dinh, born 1986.

1087 vii. Lê Thọ Sanh, born 1991.

1088 viii. Lê Thọ Nhân, born 1993.

791. Lê Thị Hồng10 Thu (Nguyễn Thị9 Thiện, Lê Thị8 Thiệu, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1959. She married Nguyễn Hữu Lộc. He was born 1952 in An Long 1, Cảnh Vinh, H Vân Canh.

Children of Lê Thu and Nguyễn Lộc are:

1089 i. Nguyễn Hữu11 Tuấn, born 1978. He married Vương Giang Thủy; born 1977.

1090 ii. Nguyễn Thị Cẩm Tú, born 1979. She married Nguyễn Đức Luật; born 1975.

1091 iii. Nguyễn Thị Minh Nguyệt, born 1981. She married Huỳnh Minh Tiến; born 1977 in Vaân Canh.

1092 iv. Nguyễn Thị Minh Tâm, born 1983.

1093 v. Nguyễ Hữu Phúc, born 1989.

792. Lê Thị Hồng10 Liên (Nguyễn Thị9 Thiện, Lê Thị8 Thiệu, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1961. She married Nguyễn Văn Diên. He was born 1951.

Children of Lê Liên and Nguyễn Diên are:

1094 i. Lê Tiến11 Vinh, born 1985.

1095 ii. Lê Tiến Việt, born 1991.

793. Lê Thị Hồng10 Yến (Nguyễn Thị9 Thiện, Lê Thị8 Thiệu, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1967. She married Ngô Văn Huệ. He was born 1968.

Children of Lê Yến and Ngô Huệ are:

1096 i. Ngô Hữu11 Hiền, born 1991.

1097 ii. Ngô Thị Mỹ Lệ, born 1993.

794. Trương Thế10 Vinh (Trương Thị9 Phi, Lê Thị8 Thiệu, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1963. He married Lê Thị Năm, daughter of Lê Điền. She was born 1971.

Child of Trương Vinh and Lê Năm is:

1098 i. Trương Hải11 Vương, born 1991.

795. Trương Thị Mỹ10 Phúc (Trương Thị9 Phi, Lê Thị8 Thiệu, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1973. She married Hồ Trung Tựu. He was born 1971.

Children of Trương Phúc and Hồ Tựu are:

1099 i. Hồ Trung11 Trực, born 1993.

1100 ii. Hồ Thị Mỹ Hà, born 1995.

796. Lê Thị Nguyệt10 Mai (Lê9 Toại, Lê Bá8 Quiø, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1955. She married Nguyễn Văn Luận. He was born 1952 in Long Vân, Phước Long.

Children of Lê Mai and Nguyễn Luận are:

1101 i. Nguyễn Văn11 Diện, born 1.

1102 ii. Nguyễn Thị Mỹ Lệ, born 2.

1103 iii. Nguyễn Thị Tường Vi, born 3.

1104 iv. Nguyễn Thị Duyên Thắm, born 4.

1105 v. Nguyễn Văn Hien, born 5.

1106 vi. Nguyễn Văn Hòa, born 6.

1107 vii. Nguyễn Văn Sang, born 7.

1108 viii. Nguyễn Văn Học, born 8.

797. Lê Văn10 Lâm (Lê9 Toại, Lê Bá8 Quiø, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1958. He married Lê Thị Thêm.

Children of Lê Lâm and Lê Thêm are:

1109 i. Lê Thị Minh11 Tuyền.

1110 ii. Lê Hữu Lực.

1111 iii. Lê Thị Minh Thư.

798. Lê Thị Kim10 Thúy (Lê9 Toại, Lê Bá8 Quiø, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1962. She married Trần Đình Mãi. He was born 1958.

Children of Lê Thúy and Trần Mãi are:

1112 i. Trần Quốc11 Trình.

1113 ii. Trần Gia Trí.

1114 iii. Trần Thị Kiều My.

799. Lê Tấn10 Dũng (Lê9 Toại, Lê Bá8 Quiø, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1965. He married Nguyễn Thị Ngọc Cúc.

Children of Lê Dũng and Nguyễn Cúc are:

1115 i. Lê Thị Trang11 Đài.

1116 ii. Lê Thị Mỹ Linh.

801. Lê Thị Ngọc10 Diệp (Lê9 Toại, Lê Bá8 Quiø, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1971. She married Đinh Đình Trước.

Child of Lê Diệp and Đinh Trước is:

1117 i. Đinh Kim11 Thoa.

804. Trần Thị Thanh10 Hương (Lê Thị9 Hoa, Lê Bá8 Quiø, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1959. She married Lê Văn Mai. He was born 1952.

Children of Trần Hương and Lê Mai are:

1118 i. Lê Trung11 Nghĩa, born 1988.

1119 ii. Lê Thành Nhân, born 1994.

805. Trần Yên10 Thế (Lê Thị9 Hoa, Lê Bá8 Quiø, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1964. He married Lê Thị Bạch Huệ. She was born 1967.

Children of Trần Thế and Lê Huệ are:

1120 i. Trần Lê11 Vỹ.

1121 ii. Trần Lê Vũ.

806. Trần Thị Tuyết10 Trinh (Lê Thị9 Hoa, Lê Bá8 Quiø, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1967. She married Trần Văn Quang. He was born 1963 in Diêu Trì.

Children of Trần Trinh and Trần Quang are:

1122 i. Trần Phương11 Quỳnh.

1123 ii. Trần Phương Trúc.

1124 iii. Trần Trường Sơn.

807. Trần Thị Thư10 Hùng (Lê Thị9 Hoa, Lê Bá8 Quiø, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1971. She married Hồ Văn Năm. He was born 1968.

Child of Trần Hùng and Hồ Năm is:

1125 i. Hồ Nhật11 Trường.

811. Phan Thị10 Thời (Phan9 Kiệm, Lê Thị8 Mùi, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1958.

Children of Phan Thị Thời are:

1126 i. Nguyễn Thị Thùy11 Linh.

1127 ii. Nguyễn Phúc Hòai Ân.

1128 iii. Nguyễn Phúc Hoái Ạ.

813. Phan Xuân10 Khôi (Phan9 Kiệm, Lê Thị8 Mùi, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1966. He married Nguyễn Thị Lành. She was born 1976.

Children of Phan Khôi and Nguyễn Lành are:

1129 i. Phan Minh11 Tuấn, born 1997.

1130 ii. Phan Minh Trí, born 2001.

819. Trương Thế10 Độ (Trương Thế9 Phổ, Lê Thị8 Mùi, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1962. He married Võ Thị Mỹ. She was born 1964.

Children of Trương Độ and Võ Mỹ are:

1131 i. Trương Thị11 Châu, born 1988.

1132 ii. Trương Văn Toàn, born 1991.

1133 iii. Trương Thị Ngọc.

820. Trương Thị Mỹ10 Lệ (Trương Thế9 Phổ, Lê Thị8 Mùi, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1968. She married Lê Văn Việt. He was born 1967 in Xuân Mỹ, Phước Hiệp.

Child of Trương Lệ and Lê Việt is:

1134 i. Lê Văn11 Cảnh.

821. Trương Thị10 Thủy (Trương Thế9 Phổ, Lê Thị8 Mùi, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1972. She married Nguyễn Hữu Kính. He was born 1967 in Phổ Trạch, Phước Thuận.

Children of Trương Thủy and Nguyễn Kính are:

1135 i. Nguyễn Tư11 Duy, born 1997.

1136 ii. Nguyễn Thanh Danh, born 2000.

822. Trương Thị10 Nguyệt (Trương Thế9 Phổ, Lê Thị8 Mùi, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1975. She married Lê Văn Vĩnh. He was born 1973.

Children of Trương Nguyệt and Lê Vĩnh are:

1137 i. Lê Văn11 Nguyên, born 1996.

1138 ii. Lê Văn Thân, born 1999.

829. Đào Trọng10 Khánh (Trương Thị9 Mậu, Lê Thị8 Mùi, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1970. He married Trần Thị Phương. She was born 1976.

Children of Đào Khánh and Trần Phương are:

1139 i. Đào Thị Phương11 Thảo, born 1997.

1140 ii. Đào Thị Phương Linh, born 1999.

830. Đào Thị Mỹ10 Mông (Trương Thị9 Mậu, Lê Thị8 Mùi, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1973. She married Lê Văn Cườm. He was born 1969.

Children of Đào Mông and Lê Cườm are:

1141 i. Lê Văn11 Trung, born 1995.

1142 ii. Lê Văn Trực.

1143 iii. ...

1144 iv. Lê Văn Hà, born 2001.

835. Đỗ Thị10 Liễu (Lê Thị9 Cúc, Lê Trọng8 Hòang, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 02/1/1966. She married Hồ Ngọc Diệp. He was born 12/5/1967 in Thôn Qui Hội, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định.

Children of Đỗ Liễu and Hồ Diệp are:

1145 i. Hồ Ngọc11 Tố, born 20/5/1986.

1146 ii. Hồ Thị Ngọc Nữ, born 17/6/1990.

836. Đỗ Thị Thanh10 Nguyệt (Lê Thị9 Cúc, Lê Trọng8 Hòang, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 05/5/1968. She married Trần Trọng An.

Children of Đỗ Nguyệt and Trần An are:

1147 i. Trần Thị Thảo11 Trang, born 1993.

1148 ii. Trần Quốc Đạt, born 1995.

837. Đỗ Đức10 Quang (Lê Thị9 Cúc, Lê Trọng8 Hòang, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 05/5/1968. He married Phan Thị Trọng.

Children of Đỗ Quang and Phan Trọng are:

1149 i. Đỗ Đức11 Kính.

1150 ii. Đỗ Đức Quốc.

838. Đỗ Đức10 Đăng (Lê Thị9 Cúc, Lê Trọng8 Hòang, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 10/8/1973. He married Nguyễn Thị Hường. She was born 06/10/1970.

Children of Đỗ Đăng and Nguyễn Hường are:

1151 i. Đỗ Thị Thu11 Quế, born 06/12/1995.

1152 ii. Đỗ Đức Thương, born 15/10.

839. Đỗ Đức10 Tín (Lê Thị9 Cúc, Lê Trọng8 Hòang, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 20/2/1975. He married Nguyễn Thị Mến. She was born 1976.

Child of Đỗ Tín and Nguyễn Mến is:

1153 i. Đỗ Đức11 Đông, born 21/3/1998.

840. Đỗ Thị10 Nga (Lê Thị9 Cúc, Lê Trọng8 Hòang, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 27/11/1976. She married Nguyễn Ngọc Thêm.

Child of Đỗ Nga and Nguyễn Thêm is:

1154 i. Nguyễn Ngọc11 Tính, born 2001.

843. Lê Lưu Bá10 Lộc (Lê Đình9 Lân, Lê Trọng8 Hòang, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 01/4/1972. He married Lê Thị Phương Mai, daughter of Lê Chính and Phạm Phượng. She was born 26/6/1975.

Child of Lê Lộc and Lê Mai is:

1155 i. Lê Gia Thiên11 Tài, born 17/8/2000.

847. Lê Thị Ngọc10 Hà (Lê Đình9 Long, Lê Trọng8 Hòang, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 5/1971. She married Võ Văn Một. He was born 1962 in Sai gon.

Children of Lê Hà and Võ Một are:

1156 i. Võ11 Jannifer, born 09/9/1992 in California.

1157 ii. Võ Andy, born in California.

854. Lê Quang10 Nhu (Lê Văn9 Sính, Lê Quý8 Thích, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1968. He married Lê Thị Hoa.

Children of Lê Nhu and Lê Hoa are:

1158 i. Lê Thị Linh11 Nhi.

1159 ii. Lê Thị Yến Nhi.

855. Lê Thị Hồng10 Vân (Lê Văn9 Sính, Lê Quý8 Thích, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1970. She married Nguyễn Hữu Ảnh. He was born 1968.

Children of Lê Vân and Nguyễn Ảnh are:

1160 i. Nguyễn11 Tự.

1161 ii. Nguyễn Lập.

856. Lê quang10 Tuân (Lê Văn9 Sính, Lê Quý8 Thích, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1978. He married Võ Thị Bích Kê. She was born 1978.

Child of Lê Tuân and Võ Kê is:

1162 i. Lê Thị Mỹ11 Duyên, born 1995.

863. Lê T Thanh Kim10 Huệ (Lê Văn9 Thông, Lê Quý8 Thích, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1973. She married Huỳnh Văn Trung.

Children of Lê Huệ and Huỳnh Trung are:

1163 i. Huỳnh Văn11 ....

1164 ii. Huỳnh Văn .... ....

868. LêThị Bích10 Phương (Lê T Ngọc9 Sương, Lê Quý8 Thích, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1977.

Child of LêThị Bích Phương is:

1165 i. Ngô Lê Thành11 Đạt, born 2000.

869. Lê Thị Bích10 Trâm (Lê T Ngọc9 Sương, Lê Quý8 Thích, Lê7 Liên, Lê Văn6 Đạt, Lê Văn5 Tấn, Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1979.

Child of Lê Thị Bích Trâm is:

1166 i. Trần Lê Nguyên11 Hậ, born 2002.

884. Lê Văn10 Lạc (Lê9 Tiên, Lê8 Cừu, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1968. He married Nguyễn Thị Hương.

Children of Lê Lạc and Nguyễn Hương are:

1167 i. Lê Văn11 Lợ.

1168 ii. Lê Đình Luân.

1169 iii. Lê Hòai Linh.

885. Lê Thị10 Chấn (Lê9 Tiên, Lê8 Cừu, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1974. She married Hồ Văn Phương. He was born in Qui Hội.

Child of Lê Chấn and Hồ Phương is:

1170 i. Hồ Văn11 Lĩnh.

886. Lê Văn10 Chẩn (Lê9 Tiên, Lê8 Cừu, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1976. He married Nguyễn Thị Hường. She was born 1976 in Thanh Huy.

Children of Lê Chẩn and Nguyễn Hường are:

1171 i. Lê Thị11 Quyên.

1172 ii. Lê Thị ...

887. Lê Văn10 Trang (Lê9 Nghị, Lê8 Cừu, Lê7 Điều, Lê6 Thại, Lê Văn5 2..., Lê Văn4 Diều, Lê Văn3 Tánh, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1965. He married Dương Thị ...

Children of Lê Trang and Dương .. are:

1173 i. Lê Văn11 Khoa.

1174 ii. Lê Văn Trong.

1175 iii. Lê Văn Bốn.

918. Lê Văn10 Bá (Lê9 Trác, Lê8 Cường, Lê Văn7 Nhuận, Lê6 311..., Lê Văn 315 ..., Lê Văn 34, Lê Văn3 Hằng, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1930. He married Bùi Thị Lan. She was born 1930.

Children of Lê Bá and Bùi Lan are:

+ 1176 i. Lê Văn11 Hoạch, born 1954 in Trung Tín.

+ 1177 ii. Lê Văn Bình, born 1960.

+ 1178 iii. Lê Văn Thanh, born 1964 in Trung Tín, Phước Nghĩa.

+ 1179 iv. Lê Văn Chức, born 1967.

1180 v. Lê Thị Hương, born 1970. She married Đặng Bá Lợi.

Notes for Đặng Bá Lợi:

Xí Nghiệp Diện , Thủ Đức

1181 vi. Lê Văn Cư, born 1973.

919. Lê Thị10 Diệp (Lê9 Trác, Lê8 Cường, Lê Văn7 Nhuận, Lê6 311..., Lê Văn 315 ..., Lê Văn 34, Lê Văn3 Hằng, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1933. She married Lê Lai. He was born in Hiệp Hưng, Canh Hiệp, Vân Canh.

Children of Lê Diệp and Lê Lai are:

1182 i. Lê Tấn11 Phước.

1183 ii. Lê Tấn Hòa.

1184 iii. Lê Tấn Thành.

920. Lê Thị10 Ngang (Lê9 Trác, Lê8 Cường, Lê Văn7 Nhuận, Lê6 311..., Lê Văn 315 ..., Lê Văn 34, Lê Văn3 Hằng, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1935. She married Nguyễn Lai. He was born 1928.

Children of Lê Ngang and Nguyễn Lai are:

1185 i. Nguyễn Văn11 Hòa, born 1964.

1186 ii. Nguyễn Thị Thuận.

1187 iii. Nguyễn Thị Loan.

1188 iv. Nguyễn Thị ....

921. Lê Thi10 Thiện (Lê9 Trác, Lê8 Cường, Lê Văn7 Nhuận, Lê6 311..., Lê Văn 315 ..., Lê Văn 34, Lê Văn3 Hằng, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 1943. She married Lê Văn Quí. He was born 1935.

Children of Lê Thiện and Lê Quí are:

1189 i. Lê Tấn11 Trọng, Adopted child.

1190 ii. Lê Thị Hiếu, Adopted child.

922. Lê Đình10 An (Lê Đồng9 Văn, Lê Quang8 Huy, Lê Quang7 Liêm, Lê Quang6 Quân, Lê Văn 315 ..., Lê Văn 34, Lê Văn3 Hằng, Lê Văn2 Tịnh, Lê Văn1 Liêm) was born 08/10/1945. He married Đinh Thị Xuân. She was born 1951.

Children of Lê An and Đinh Xuân are:

1191 i. Lê Thị Bìch11 Huệ, born 1971.

+ 1192 ii. Lê Thị Bìch Lan, born 1972.

1193 iii. Lê Đình Dũng, born 1974.

1194 iv. Lê Đình Sơn, born 1976.

1195 v. Lê Đình Lâm, born 1978.

1196 vi. Lê Thị Bìch Lệ, born 1983.

 

 

Home
Danh Sách Đời thứ 7 đến thứ 8
Danh Sách Đời Thứ 9 Và 10
Danh Sách Đời thứ 11 và về sau...

 

    
        Danh Sách Dòng họ Lê chúng tôi cũng chia làm ba trang để tra khảo dễ dàng hơn, xin mời vào xem:

bulletDanh sách Đời thứ 7 và 8.
bulletDanh Sách Đời thứ 11 và về sau.

   

 Về lại trang danh sách Dòng họ Lê